cố gắng

- đg. (hoặc d.). Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm việc gì (nói khái quát). Cố gắng luyện tập. Có nhiều cố gắng trong công tác.


nt. Đem hết sức ra.

xem thêm: cố, gắng, cố gắng, ráng, gượng, ra sức, nỗ lực, gắng gỏi



cố gắng

cố gắng
  • verb
    • To try; to endeavour; to make every effort

 attempt
  • sự cố gắng: attempt
  • sự cố gắng gọi lại: repeated call attempt
  •  endeavour

    sự cố gắng
     try
    tìm tòi cố gắng
     seek